trang trọng

Học thuật
Thân thiện
trang trọng

Khách mời tham dự một buổi tiệc trang trọng trong hội trường lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tỏ ra hết sức trân trọng, nghiêm túc lịch sự: "trang trọng" dùng để miêu tả thái độ, hành vi, không khí hoặc sự vật được thể hiện với sự tôn kính, nghiêm cẩn thường phù hợp với những dịp quan trọng.
    • Có vẻ đẹp nghiêm trang, sang trọng: "trang trọng" cũng có thể miêu tả vẻ bề ngoài của một người, một địa điểm hay một vật tính chất uy nghi, lịch sự gây ấn tượng về sự quan trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Buổi lễ tốt nghiệp diễn ra trong một không khí rất trang trọng.
    • Anh ấy mặc bộ vest trang trọng để đi dự tiệc.
    • Bài phát biểu của chủ tịch nước mang đầy những lời lẽ trang trọng.
    • Căn phòng được bài trí một cách trang trọng để đón tiếp các vị khách quý.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẻ trang trọng": dáng vẻ, thần thái nghiêm trang, lịch sự.
    • Ông ấy một vẻ trang trọng khiến mọi người đều kính nể.
  • "trang trọng hóa": làm cho trở nên trang trọng hơn (thường dùng trong văn phong hoặc cách diễn đạt).
    • Văn bản hành chính thường được trang trọng hóa bằng những từ ngữ cấu trúc cố định.
Biến thể từ gần giống
  • Trang nghiêm (tính từ): nghiêm trang, tôn kính, thường dùng cho không khí, địa điểm tôn giáo, lễ nghi.
    • Không gian trong đền thờ thật trang nghiêm.
  • Long trọng (tính từ): rất trang trọng, thường dùng cho các buổi lễ, nghi thức lớn.
    • Lễ kỷ niệm được tổ chức một cách long trọng.
  • Sang trọng (tính từ): thể hiện sự đẹp đẽ, cao cấp, giá trị (thường về vật chất, phong cách).
    • ấy sống trong một căn biệt thự sang trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm trang: có vẻ nghiêm túc, đứng đắn.
  • Trịnh trọng: tỏ ra nghiêm trang, cẩn thận một cách quá mức (đôi khi mang sắc thái hơi tiêu cực).
  • Tôn kính: thể hiện sự kính trọng sâu sắc.
Từ trái nghĩa
  • Bình thường: giản dị, không đặc biệt.
  • Suồng sã: thân mật quá mức, thiếu sự nghiêm trang cần thiết.
  • Xuề xòa: qua loa, đơn giản, không cầu kỳ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn mặc trang trọng: mặc quần áo lịch sự, phù hợp với những dịp quan trọng.
    • Mời quý khách ăn mặc trang trọng khi tham dự buổi tiệc tối.
  • Lời lẽ trang trọng: cách nói năng, từ ngữ thể hiện sự tôn trọng nghiêm túc.
    • Trong thư từ công vụ, cần sử dụng lời lẽ trang trọng.
trang trọng

Khách mời tham dự một buổi tiệc trang trọng trong hội trường lớn.

  1. t. Tỏ ra hết sức trân trọng. Sự đón tiếp trang trọng. Những lời trang trọng. Bài đăngvị trí trang trọng trên trang đầu tờ báo.

Từ gần giống