trang trọng

  1. t. Tỏ ra hết sức trân trọng. Sự đón tiếp trang trọng. Những lời trang trọng. Bài đăngvị trí trang trọng trên trang đầu tờ báo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trang trọng
Khách mời tham dự một buổi tiệc trang trọng trong hội trường lớn.